Loading... Please wait...
  • Tài khoản
  • Trạng thái đơn hàng
  • Danh sách theo dõi


  • Home
  • GÓC THANH LÝ
  • Máy ảnh kỹ thuật số Canon PowerShot ELPH 510 HS 12.1 MP / IXUS 1100 HS

Máy ảnh kỹ thuật số Canon PowerShot ELPH 510 HS 12.1 MP / IXUS 1100 HS

  • Image 1
Giá thị trường:
5.650.000VNĐ
Giá bán:
4.450.000VNĐ
Nhãn hiệu:
Trọng lượng:
0,20 KGS
Thời gian giao hàng:
Hàng có sẵn, mua hàng trực tiếp tại cửa hàng hoặc nhận hàng qua dịch vụ phát chuyển nhanh sau khi thanh toán
Phí vận chuyển nội địa:
Được tính lúc đặt hàng
Số lượng:

Mô tả sản phẩm

Máy ảnh kỹ thuật số Canon PowerShot ELPH 510 HS được trang bị một màn hình cảm ứng trực quan cỡ rộng, zoom quang học 12x, IS thông minh và HỆ THỐNG HS để chụp những tấm hình hoàn hảo nhất trong mọi điều kiện về nguồn sáng.

  • HỆ THỐNG HS: HỆ THỐNG HS bao gồm một thiết bị cảm biến 10MP có độ nhạy cao (được rọi sáng phía sau) và bộ xử lý hình ảnh DIGIC nổi tiếng của Canon giúp bạn chụp được những hình ảnh có độ phân giải cao, màu sắc rực rỡ và giảm nhiễu ảnh đáng kể, ngay cả khi chụp trong điều kiện ánh sáng yếu không dùng tới tripod.
  • Zoom quang học 12x trong thân máy mỏng nhất thế giới: Canon PowerShot ELPH 510 HS được trang bị ống kính zoom quang học 12x với góc rộng 28mm trên thân máy mỏng nhất trên thế giới*. Chiếc máy này còn sở hữu một trường ngắm rộng và tỉ lệ zoom lớn giúp người sử dụng chụp ảnh linh hoạt các cảnh rộng hoặc hướng zoom vào chủ thể một cách đơn giản để chụp được nhiều chi tiết hơn. 
  • Màn hình LCD cỡ 3,2 inch với chụp cảm ứng: Rất đơn giản bạn chỉ cần lựa chọn tiêu điểm mong muốn trong khuôn hình và nhấc tay để nhả màn trập và chụp hình. Bạn sẽ không bao giờ lỡ mất khoảnh khắc chụp hình nào nữa.

 

Nguồn gốc sản phẩm:  Hàng mua từ USA

Bảo hành 12 tháng sau khi giao hàng (chỉ bảo hành những lổi hỏng hóc do nhà sản xuất,không chịu trách nhiệm với hỏng hóc do người dùng gây nên

Loại hàng: Hàng mới, brand new, nguyên seal, Made in Japan, nguyên hộp gốc, hóa đơn


Sản phẩm bao gồm 

1. Máy ảnh Canon Powet Shot ELPH 510 HS

2. Tài liệu hướng dẫn sử dụng

3. Thẻ bảo hành dành cho thị trường US - Canada

4. Pin

5. Bộ xạc

6. Dây đeo 

7. Các dây cable hỗ trợ kết nối

Các thông số kỹ thuật cho Digital IXUS 1100 HS

 
 
Thiết bị cảm biến hình ảnh  
Các điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 12,1 triệu điểm ảnh
Ống kính
Chiều dài tiêu cự 
(tương đương phim 35mm)
Zoom 12x: 5,0 (W) - 60,0 (T)mm 
(tương đương phim 35mm: 28 (W) - 336 (T)mm)
Phạm vi lấy nét
1cm (0,4in.) - ở vô cực (W), 1m (3,3ft.) - ở vô cực (T) 
Ảnh Macro: 1 - 50cm (0,4in. - 1,6ft.) (W)
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)
Loại ống kính dịch chuyển
Thiết bị xử lý hình ảnh
DIGIC 4
Màn hình LCD Loại màn hình
Màn hình màu TFT (với góc ngắm rộng)
Kích thước màn hình
Loại 3,2 inch
Các điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 461.000 điểm ảnh
Tỉ lệ khuôn hình
16:9
Các tính năng
Màn hình chạm, điều chỉnh độ sáng (5 mức)
Tiêu cự Hệ thống điều chỉnh Tự động lấy nét: đơn ảnh, lấy liên tục ở chế độ tự động, lấy liên tục, Servo AF / Servo AE, AF chạm
Khung AF Dò tìm khuôn mặt, khuôn hình cố định
Hệ thống đo sáng
Đo sáng toàn bộ, đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, đo điểm
Bù sáng (ảnh tĩnh) / Dịch chyển độ sáng (phim ngắn)
±2 bước, mức tăng 1/3 bước
Tốc độ ISO ( độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng)
Tự động, ISO 100 / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 (khi ở chế độ P)
Cân bằng trắng
Cân bằng trắng tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tuỳ chỉnh
Tốc độ màn trập
1 - 1/4000 giây 
15 - 1/4000 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
Khẩu độ Loại
2 lưỡi
  f/số
f/3,4 - f/6,3 (W), f/5,9 - f/10,0 (T)
Đèn Flash Các chế độ
Đèn Flash tự động, Bật đèn Flash, đèn Flash đồng bộ thấp, tắt đèn Flash
Phạm vi đèn Flash
30cm - 3,1m (W), 1,0 - 1,7m (T) 
(12in. - 10,2ft. (W), (3,3 - 5,6ft.(T))
Các thông số kỹ thuật chụp hình  
Các chế độ chụp Chụp tự động*1, Chụp P, chụp sắp xếp phim ngắn, chụp chân dung, chụp trẻ em và vật nuôi, chụp màn trập thông minh*2, chụp tốc độ cao, lựa chọn hình ảnh đẹp nhất, chụp cảnh đêm tay cầm máy, chụp ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp ảnh siêu rực rỡ, chụp hiệu ứng poster, chụp chế độ nhấn màu, chụp chế độ đổi màu, chụp biển, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp pháo hoa, chụp màn trập lâu, ghi phim ngắn iFrame, ghi phim ngắn chuyển động siêu chậm.

*1 Tự động xác định cảnh (chế độ tự động thông minh).
*2 Cười, hẹn giờ nháy mắt, hẹn giờ lấy khuôn mặt.
Zoom kỹ thuật số Ảnh tĩnh / phim ngắn: xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 48x khi kết hợp với zoom quang học), Zoom an toàn, thiết bị chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số.
Tính năng chụp liên tiếp Chế độ: chụp hình liên tiếp, chụp liên tiếp AF
Tốc độ: ở chế độ P: xấp xỉ 3,3 ảnh/giây
Khi ở chế độ chụp tốc độ cao: xấp xỉ 7,8 ảnh/giây
Số lượng ảnh có thể ghi (xấp xỉ) (tuân theo CIPA)
Xấp xỉ 170 ảnh
Thời gian ghi hình, thời gian chụp hình liên tiếp Xấp xỉ 50 phút
Thời gian sử dụng thực tế
Xấp xỉ 30 phút
Các thông số kỹ thuật ghi hình Phương tiện ghi hình
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
Định dạng file
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu Ảnh tĩnh: Exif 2.3 (JPEG)
Phim ngắn: MOV [Dữ liệu ảnh: H.264, Dữ liệu tiếng: Linear PCM (stereo)]
Số lượng điểm ảnh ghi hình Ảnh tĩnh: 16:9 
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 2248, 
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 1584, 
Ảnh cỡ trung 2: 1920 x 1080, 
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 360 

3:2
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 2664, 
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 1880, 
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1064, 
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 424 

4:3
Ảnh cỡ lớn: 4000 x 3000, 
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 2112, 
Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1200, 
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480 

1:1
Ảnh cỡ lớn: 2992 x 2992, 
Ảnh cỡ trung 1: 2112 x 2112, 
Ảnh cỡ trung 2: 1200 x 1200, 
Ảnh cỡ nhỏ: 480 x 480
Phim ngắn: Phim ngắn iFrame: 1280 x 720 (30fps*1)
Phim ngắn chuyển động siêu chậm: 640 x 480 (120fps*2 khi quay, 30fps*1 khi xem lại), 320 x 240 (240fps*3 khi quay, 30fps*1 khi xem lại)
Hiệu ứng thu nhỏ: 1280 x 720*4, 640 x 480*4
Các loại khác ngoài loại trên: 1920 x 1080 (24fps*5), 1280 x 720 (30fps*1), 640 x 480 (30fps*1)

*1 Tỉ lệ khuôn hình thực tế là 29,97fps
*2 Tỉ lệ khuôn hình thực tế là 119,88fps
*3 Tỉ lệ khuôn hình thực tế là 239,76fps
*4 Khi chụp: 6fps, 3fps, 1.5fps Khi xem lại: 30fps*1 
*5 Tỉ lệ khuôn hình thực tế là 23,976fps
Giao diện
USB tốc độ cao 
Ngõ ra HDMI 
Ngõ ra tiếng Analog (stereo) 
Ngõ ra hình Analog (NTSC / PAL)
Nguồn điện
Bộ pin NB-9L 
Thiết bị điều hợp CA-DC10 (bao gồm thiết bị điều hợp nguồn AC ACK-DC70)
Kích thước (tuân theo CIPA)
99,0 x 58,9 x 21,9mm (3,90 x 2,32 x 0,86in.)
Trọng lượng (tuân theo CIPA)
xấp xỉ 206g (7,27oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ) 
xấp xỉ 183g (6,46oz.) (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)

 

Write your own product review

Đánh giá sản phẩm

Sản phẩm này chưa có ai đánh giá. Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này.

Hỗ trợ khách hàng

Facebook -> Tiffany Store
Điện thoại: (08)39317944 hoặc 0902496881
Email: shoppingworldwide@yahoo.com